水饺
—
Phân tích từ 水饺
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:sủi cảo luộc
Ví dụ (3)
冬至的时候,北方人有吃水饺的习俗。
Vào tiết Đông chí, người phương Bắc có phong tục ăn sủi cảo.
妈妈亲手包的韭菜猪肉水饺味道非常好。
Món sủi cảo nhân hẹ thịt heo do tự tay mẹ gói có vị rất ngon.
我今天中午吃了十个水饺,吃得很饱。
Trưa hôm nay tôi đã ăn mười chiếc sủi cảo, ăn rất no.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây