对岸
duìàn
bờ đối diện

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bờ đối diện
Ví dụ (3)
duì ànyǒu zuògāo gāo dedēng
Bên bờ đối diện con sông có một ngọn hải đăng cao cao.
menzuò chuán dàoduì ànmǎidōng 西
Chúng tôi đi thuyền sang bờ đối diện để mua đồ.
yáo wàngduì àndēng huǒ huī huángměi le
Nhìn xa sang bờ đối diện, đèn hoa rực rỡ, đẹp vô cùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây