shàng
Vẫn còn, hãy còn
Hán việt: thượng
丨丶ノ丨フ丨フ一
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Miệng () nói trong phòng () rằng vẫn còn, cao quý tôn trọng, vẫn còn .

Thành phần cấu tạo

shàng
Vẫn còn, hãy còn
Tiểu (biến thể)
Nhỏ (phía trên)
Bộ Quynh
Khung (phía giữa)
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Vẫn còn, hãy còn
Ví dụ (5)
shí jiānshàngzǎo men zàixiū xi huìr ér
Thời gian vẫn còn sớm, chúng ta có thể nghỉ ngơi thêm một lát.
zhè gewèn shàngdàijiě jué
Vấn đề này vẫn còn chờ giải quyết.
debìngqíngshàngwèihǎozhuǎn
Bệnh tình của anh ấy vẫn chưa chuyển biến tốt.
chéng gōngfǒu qiánshàngnán liào
Thành công hay không, hiện tại vẫn còn khó dự đoán.
shìshàngzàitǎo lùnzhīzhōng
Việc này vẫn còn đang trong quá trình thảo luận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây