买单
mǎidān
thanh toán hóa đơn

Định nghĩa (1)

1
Động từ ly hợp
Nghĩa:thanh toán hóa đơn
Ví dụ (3)
yuánqǐngbāng men xiàzhàng dān menyàomǎi dān
Phục vụ ơi, vui lòng mang hóa đơn giúp chúng tôi, chúng tôi muốn thanh toán.
jīn tiānshìdeshēng zhèdùn fànyóuláimǎi dān
Hôm nay là sinh nhật của tôi, bữa ăn này cứ để tôi thanh toán.
menzhēngzheyàowèizhè huìmǎi dān fēnfēi chángrèn ào
Họ tranh giành nhau thanh toán tiền cho buổi tụ tập này, không khí vô cùng náo nhiệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây