Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
落伍
luòwǔ
lạc hậu, lỗi thời
Hán việt: lạc ngũ
—

Gợi nhớ

Từ "落伍" (luòwǔ) mang nghĩa "lạc hậu, lỗi thời", kết hợp bởi 落 (luò / là / lào - lạc): "rơi" + 伍 (wǔ - ngũ): "đội ngũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 落: Những chiếc lá cỏ cây (艹) lìa cành bay rơi xuống bên dòng sông Lạc (洛) mỗi độ thu về gợi tả cảnh rơi rụng, lắng xuống (落). • Chữ 伍: Năm (五) người lính (亻) đứng sát cánh bên nhau theo kỷ luật tạo thành một hàng ngũ, đội ngũ vững vàng (伍).

Thành phần cấu tạo

落伍
luòwǔ
lạc hậu, lỗi thời
落
luò / là / lào • lạc
rơi
艹
Bộ Thảo
Cỏ, lá cây (phía trên)
洛
Lạc
Dòng sông Lạc / âm đọc (phía dưới)
伍
wǔ • ngũ
đội ngũ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
五
Ngũ
Năm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:lạc hậu, lỗi thời
Ví dụ (3)
rúguǒ如果bù不jiānchí坚持xuéxí学习xīn新zhīshí知识,hěn很kuài快jiù就huì会bèi被shídài时代luòwǔ落伍。
Nếu không kiên trì học hỏi tri thức mới, bạn sẽ rất nhanh chóng bị thời đại bỏ lại phía sau (lạc hậu).
If you don't keep learning new knowledge, you will quickly fall behind the times.
yéye爷爷juéde觉得zìjǐ自己de的sīxiǎng思想yǒuxiē有些luòwǔ落伍,jīngcháng经常gēn跟niánqīngrén年轻人qǐngjiào请教。
Ông nội cảm thấy tư tưởng của mình có phần lạc hậu, lỗi thời nên thường xuyên thỉnh giáo người trẻ tuổi.
Grandpa feels his mindset is a bit behind the times, so he often seeks advice from young people.
zhè这zhǒng种lǎo老jiù旧de的shèjì设计kuǎnshì款式xiànzài现在kàn看qǐlái起来yǒuxiē有些luòwǔ落伍le了。
Kiểu dáng thiết kế cũ kỹ này hiện tại trông có vẻ hơi lỗi thời rồi.
This old-fashioned design style looks somewhat outdated now.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây