影印
yǐngyìn
photocopy

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:photocopy
Ví dụ (3)
qǐngbāngyǐng yìnzhè fènhuì liào
Xin vui lòng giúp tôi photocopy mấy tài liệu họp này.
zhètáiyǐng yìn jīn tiānchū zhàngliǎo gōng zuò
Máy photocopy này hôm nay bị hỏng rồi, không hoạt động được.
yǐng yìnshū shíyàozhù bǎo zhī shi chǎn quán
Khi sao chụp sách vở cần chú ý bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây