造句
zàojù
đặt câu

Định nghĩa (1)

1
Động từ ly hợp
Nghĩa:đặt câu
Ví dụ (3)
lǎo shīyāo qiú menyòngsuīr án……dàn shì……zào
Giáo viên yêu cầu chúng tôi dùng cấu trúc "tuy... nhưng..." để đặt câu.
duōzuòzào liàn néngbāng zhùgèng hǎozhǎng xīn huì
Luyện tập đặt câu nhiều có thể giúp bạn nắm vững từ vựng mới tốt hơn.
yòngzhè geshēng zàoliǎo fēi chángshēng dòngde zi
Anh ấy đã đặt một câu rất sinh động với từ mới này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây