Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
彿
fú
phảng phất, giống như
Hán việt: phất
ノノ丨フ一フノ丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Bước chân (彳) thoáng qua không (弗) rõ, mơ hồ giống như, giống như 彿.

Thành phần cấu tạo

彿
fú
phảng phất, giống như
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
弗
Phất
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ / hình vị
Nghĩa:phảng phất, giống như
Ví dụ (5)
tā他fǎng彷fú彿zhī dào知道zhè這jiàn件shì事。
Anh ấy dường như đã biết chuyện này.
zhè這lǐ裡de的fēng風jǐng景fǎng彷fú彿rén人jiān間xiān仙jìng境。
Phong cảnh nơi đây giống như tiên cảnh chốn nhân gian.
wǒ我fǎng彷fú彿tīng聽jiàn見yǒu有rén人zài在jiào叫wǒ我。
Tôi dường như nghe thấy có người đang gọi mình.
tā她de的xiào笑róng容fǎng彷fú彿chūn春tiān天de的yáng陽guāng光。
Nụ cười của cô ấy giống như ánh nắng mùa xuân.
guò過qù去de的jì記yì憶fǎng彷fú彿jiù就zài在zuó tiān昨天。
Những ký ức trong quá khứ giống như mới chỉ xảy ra vào ngày hôm qua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây