倍数
—
Phân tích từ 倍数
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:nhiều
Ví dụ (3)
十五是三和五的公倍数。
Mười lăm là bội số chung của ba và năm.
随着业务扩展,公司的利润呈倍数增长。
Cùng với việc mở rộng kinh doanh, lợi nhuận của công ty đã tăng lên gấp nhiều lần.
这个显微镜的放大倍数可以调节。
Độ phóng đại (bội số phóng đại) của kính hiển vi này có thể điều chỉnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây