避孕
bìyùn
tránh thai, ngừa thai

Định nghĩa (1)

1
Động từ ly hợp
Nghĩa:tránh thai, ngừa thai
Ví dụ (3)
shēngxiàngnián qīng jiè shàoliǎo tóngde yùnfāng
Bác sĩ đã giới thiệu các phương pháp tránh thai khác nhau cho cặp vợ chồng trẻ.
zhèng quèshǐ yòng使 yùn tào yǒu xiào yùnbìng fáng bìng
Sử dụng bao cao su đúng cách có thể tránh thai hiệu quả và phòng ngừa bệnh tật.
yùn yàoyīng gāizài shēngdezhǐ dǎoxià yòng
Thuốc tránh thai nên được uống dưới sự hướng dẫn của bác sĩ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây