成败
chéngbài
thành bại, sự thành bại

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thành bại, sự thành bại
Ví dụ (3)
zhè xíng dòngdechéng bàiguān dào jiādemìng yùn
Sự thành bại của hành động lần này liên quan đến vận mệnh của mọi người.
lùnchéng bài mendōu jié jìn quán
Dù thành hay bại, chúng ta đều phải dốc hết sức mình.
men néngjǐn jǐnchéng bàiláilùnyīng xióng
Chúng ta không thể chỉ lấy thành bại để luận anh hùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây