Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
藩篱
fánlí
Hàng rào, rào cản, giới hạn
Hán việt: phiên ly
—

Gợi nhớ

Từ "藩篱" (fánlí) mang nghĩa "Hàng rào, rào cản, giới hạn", kết hợp bởi 藩 (fān - phiên): "hàng rào" + 篱 (lí - ly): "Hàng rào tre/gỗ (dùng trong 篱笆)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 藩: Dải cây cỏ đan dày (艹) dọc theo bờ nước (潘) tạo thành bức phên dậu che chở cho vùng đất chư hầu, gọi là hàng rào hay phiên trấn (藩). • Chữ 篱: Những thanh tre trúc (⺮) được đan cài vào nhau để ngăn cách (离) khoảng sân vườn với bên ngoài tạo thành bờ giậu, hàng rào tre (篱).

Thành phần cấu tạo

藩篱
fánlí
Hàng rào, rào cản, giới hạn
藩
fān • phiên
hàng rào
艹
Bộ Thảo
Cây cỏ đan dày (phía trên)
潘
Chữ Phan
Bờ nước phân ranh giới / âm đọc (phía dưới)
篱
lí • ly
Hàng rào tre/gỗ (dùng trong 篱笆)
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
离
Giản thể từ 離
Hình chim rời tổ bay xa / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hàng rào, rào cản, giới hạn
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要chōngpò冲破chuántǒng传统guānniàn观念de的fānlí藩篱。
Chúng ta phải phá vỡ rào cản của những quan niệm truyền thống.
We must break through the barriers of traditional mindsets.
líbā篱笆zuòwéi作为fānlí藩篱,gékāi隔开le了liǎng两jiā家de的yuànzi院子。
Hàng rào tre đóng vai trò làm rào chắn ngăn cách sân của hai nhà.
Serving as a barrier, the fence separated the yards of the two families.
màoyìbìlěi贸易壁垒shì是guójiā国家jiān间jīngjì经济jiāoliú交流de的fānlí藩篱。
Rào cản thương mại là hàng rào cản trở giao lưu kinh tế giữa các quốc gia.
Trade barriers are obstacles to economic exchanges between countries.
wǒmen我们bìxū必须dǎ打pòjiù破旧guānniàn观念de的fānlí藩篱,yǒngyú勇于chuàngxīn创新。
Chúng ta phải phá vỡ rào cản của những quan niệm cũ, dũng cảm đổi mới.
We must break down the barriers of old notions and have the courage to innovate.
tíngyuàn庭院sì四zhōu周zhùqǐ筑起le了lǜsè绿色de的fānlí藩篱。
Xung quanh sân vườn được dựng lên những hàng rào xanh.
A green hedge was built around the courtyard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây