Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
篱
lí
Hàng rào tre/gỗ (dùng trong 篱笆)
Hán việt: ly
ノ一丶ノ一丶丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
16
—

Gợi nhớ

Những thanh tre trúc (⺮) được đan cài vào nhau để ngăn cách (离) khoảng sân vườn với bên ngoài tạo thành bờ giậu, hàng rào tre (篱).

Thành phần cấu tạo

篱
lí
Hàng rào tre/gỗ (dùng trong 篱笆)
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
离
Giản thể từ 離
Hình chim rời tổ bay xa / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hàng rào tre/gỗ (dùng trong 篱笆)
Ví dụ (3)
xiǎo小yuànzi院子sì四zhōu周wéi围zhe着jiǎnpiáo简朴de的zhú竹líbā篱笆。
Xung quanh khoảng sân nhỏ được bao bọc bởi hàng rào tre mộc mạc.
Small yard was surrounded by simple bamboo fence.
qiān牵niú牛huā花pá爬mǎn满le了líbā篱笆qiáng墙。
Hoa bìm bìm leo kín bức tường hàng rào.
Morning glories climbed all over the fence wall.
zài在lí篱biān边zhòng种le了jǐ几zhū株huācǎo花草。
Bên cạnh hàng rào trồng vài khóm hoa cỏ.
Planted a few flowers beside the fence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây