奉养
fèngyàng
Phụng dưỡng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Phụng dưỡng
Ví dụ (6)
wǎn bèiyīng dāngjìn xīnfèng yǎngnián màide
Hàng hậu bối nên hết lòng phụng dưỡng cha mẹ già yếu.
gōng zuòzhuàndeqián fenyòng láifèng yǎngshuāng qīn
Hầu hết số tiền anh ấy kiếm được từ công việc đều dùng để phụng dưỡng cha mẹ.
fèng yǎnglǎor énshìzhōng huá mín dechuán tǒng měi
Phụng dưỡng người già là đức tính truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.
yǒu fèng yǎngnián màide
Con cái có nghĩa vụ phụng dưỡng cha mẹ đã già yếu.
gōng zuòfēi cháng wèi lenénggèng hǎofèng yǎngshuāng qīn
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ để có thể phụng dưỡng cha mẹ tốt hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây