肤浅
fūqiǎn
Nông cạn, hời hợt

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Nông cạn, hời hợt
Ví dụ (3)
duìzhè gewèn zhǐ yǒu qiǎnderèn shi
Anh ấy chỉ có nhận thức nông cạn về vấn đề này.
zhèpiānlùn wéndenèi róngxiǎn deyǒu xiē qiǎn
Nội dung của bài luận văn này tỏ ra có phần hời hợt.
men néngzhīkànshì debiǎo miànérzuò chū qiǎndepàn duàn
Chúng ta không thể chỉ nhìn vào bề mặt sự vật mà đưa ra những phán đoán nông cạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây