qiǎn
nông (nước), cạn, nông cạn, sơ sài, dễ hiểu.
Hán việt: thiển
丶丶一一一フノ丶
8
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Nước () chỉ có lớp mỏng () cạn lè, nhìn xuyên thấy đáy, trái nghĩa với sâu chính là nông , nhạt.

Thành phần cấu tạo

qiǎn
nhạt (màu sắc), nông
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:nông (nước), cạn, nông cạn, sơ sài, dễ hiểu.
Ví dụ (6)
zhèdeshuǐhěnqiǎngāngdào gài
Nước ở đây rất nông, mới đến đầu gối thôi.
duìzhè gewèn derèn shihěnqiǎn
Nhận thức của anh ấy về vấn đề này rất nông cạn.
zhèběnshūsuīránwén qiǎndàndào hěnshēn
Cuốn sách này tuy câu chữ đơn giản (dễ hiểu), nhưng đạo lý rất sâu sắc.
qiǎnchángzhézhǐ
Nếm qua loa rồi dừng lại (Làm việc hời hợt, không đi sâu tìm hiểu - Thành ngữ).
mendejiāoqinghěnqiǎn
Giao tình (mối quan hệ) của họ rất sơ sài/không thân thiết.
2
tính từ
Nghĩa:nhạt, sáng (màu sắc).
Ví dụ (6)
jīn tiānchuān穿lejiànqiǎnlándechèn shān
Hôm nay tôi mặc một chiếc áo sơ mi màu xanh nhạt.
zhèhuàdeyán tàiqiǎnlekànbuqīng chu
Màu của bức tranh này nhạt quá, nhìn không rõ.
qiǎnhuángdeqiángràngréngǎn juéhěnwēnxīn
Tường màu vàng nhạt khiến người ta cảm thấy rất ấm cúng.
shì chuān穿qiǎnde fu
Bạn hợp mặc quần áo màu sáng (nhạt).
lehòuyán biànqiǎnle
Sau khi giặt vài lần, màu sắc đã bị phai nhạt đi rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây