抚育
fǔyù
Nuôi nấng, nuôi dưỡng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nuôi nấng, nuôi dưỡng
Ví dụ (6)
xīn xīn men chéngr én
Cha mẹ đã cực nhọc nuôi nấng chúng ta nên người.
guó jiā kuǎn zhàn zhēng
Nhà nước phân bổ ngân sách để nuôi dưỡng các trẻ em mồ côi do chiến tranh.
xià dàishìquánshè huìdegòng tóngzér èn
Nuôi dưỡng thế hệ mai sau là trách nhiệm chung của toàn xã hội.
xīn xīn men chéngr én menyīng dānggǎn ēn
Cha mẹ đã cực khổ nuôi dạy chúng ta nên người, chúng ta nên biết ơn.
zhè jiā ér yuàn liǎo duō jiā guīdehái zi
Viện mồ côi này đã nuôi dưỡng nhiều đứa trẻ không nhà cửa để về.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây