Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
顾全
gùquán
Cân nhắc toàn diện, bảo toàn, giữ gìn
Hán việt: cố toàn
—

Gợi nhớ

Từ "顾全" (gùquán) mang nghĩa "Cân nhắc toàn diện, bảo toàn, giữ gìn", kết hợp bởi 顾 (gù - cố): "Chăm sóc" + 全 (quán - toàn): "toàn bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 顾: Thấy người thân gặp cảnh gian truân ách nạn (厄), ta liền ngoái đầu (页) nhìn lại để ân cần chăm sóc, quan tâm chiếu cố (顾). • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全).

Thành phần cấu tạo

顾全
gùquán
Cân nhắc toàn diện, bảo toàn, giữ gìn
顾
gù • cố
Chăm sóc
厄
Ách
Nạn / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cân nhắc toàn diện, bảo toàn, giữ gìn
Ví dụ (3)
zài在jítǐ集体lìyì利益miànqián面前,wǒmen我们yào要gùquándàjú顾全大局。
Trước lợi ích tập thể, chúng ta phải biết cân nhắc đại cục.
In the face of collective interests, we must take the bigger picture into account.
wèile为了gùquán顾全tā他de的miànzi面子,wǒ我méiyǒu没有dāngchǎng当场chuōchuān戳穿huǎngyán谎言。
Để giữ thể diện cho anh ta, tôi đã không vạch trần lời nói dối ngay tại chỗ.
To save his face, I did not expose his lie on the spot.
tánpàn谈判shuāngfāng双方dōu都zuòchū做出le了ràngbù让步yǐ以gùquán顾全shuāngbiān双边guānxi关系。
Cả hai bên đàm phán đều đưa ra nhượng bộ để bảo vệ mối quan hệ song phương.
Both sides in the negotiations made concessions to preserve bilateral relations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây