轰轰烈烈
—
Phân tích từ 轰轰烈烈
Định nghĩa (2)
1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:mạnh mẽ, oanh oanh liệt liệt
Ví dụ (3)
他们发起了一场轰轰烈烈的环保运动。
Họ đã phát động một cuộc vận động bảo vệ môi trường oanh oanh liệt liệt.
既然来到这个世界,就要干出一番轰轰烈烈的事业。
Đã đến với thế giới này thì phải làm nên một sự nghiệp oanh oanh liệt liệt.
他们的爱情故事谈得轰轰烈烈,人尽皆知。
Câu chuyện tình yêu của họ diễn ra vô cùng rầm rộ oanh liệt, ai ai cũng biết.
2
Tính từ
Nghĩa:mạnh mẽ, oanh oanh liệt liệt
Ví dụ (3)
我们要为实现梦想轰轰烈烈地干一场。
Chúng ta phải hành động một cách thật mạnh mẽ, rầm rộ để thực hiện ước mơ.
那是一段轰轰烈烈的历史,不该被遗忘。
Đó là một giai đoạn lịch sử oanh liệt hào hùng, không nên bị lãng quên.
与其平庸一生,不如干一番轰轰烈烈的事业。
Thay vì sống một đời tầm thường, thà rằng gây dựng một sự nghiệp lừng lẫy oanh liệt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây