轰
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 轟 có ba xe (車) chồng nhau, giản thể 轰 giữ ý xe (车) lao ầm ầm, nổ lớn 轰.
Thành phần cấu tạo
轰
Bắn phá, nổ lớn
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (hai lần)
又
Bộ Hựu
Lại (phía dưới)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho mặt trời, mặt trăng (biểu thị sự tròn trịa), hoặc các vòng đấu, vòng đàm phán, lượt luân phiên.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 轮 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一轮(红)太阳
một vầng thái dương / vầng mặt trời (đỏ)
一轮(圆圆的)月亮
một vầng trăng (tròn)
Từ ghép (9)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tượng thanh
Nghĩa:Bắn phá, nổ lớn
Ví dụ (5)
敌军轰炸了这座城市。
Quân địch đã ném bom bắn phá thành phố này.
炮兵对敌军阵地进行了猛烈的轰击。
Pháo binh đã tiến hành bắn phá dữ dội vào trận địa địch.
雷声轰隆,马上就要下暴雨了。
Tiếng sấm nổ ầm ầm, trời sắp đổ mưa to rồi.
炸弹把那座桥轰塌了。
Quả bom đã bắn phá làm sập cây cầu đó.
飞机引擎发出巨大的轰鸣声。
Động cơ máy bay phát ra tiếng nổ vang rền rất lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây