hōng
Bắn phá, nổ lớn
Hán việt: hoanh
一フ一丨フ丶フ丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có ba xe () chồng nhau, giản thể giữ ý xe () lao ầm ầm, nổ lớn .

Thành phần cấu tạo

hōng
Bắn phá, nổ lớn
Bộ Xa (giản thể)
Xe (hai lần)
Bộ Hựu
Lại (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

lún

Dùng cho mặt trời, mặt trăng (biểu thị sự tròn trịa), hoặc các vòng đấu, vòng đàm phán, lượt luân phiên.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 轮 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一轮(红)太阳
một vầng thái dương / vầng mặt trời (đỏ)
一轮(圆圆的)月亮
một vầng trăng (tròn)

Định nghĩa (1)

1
động từ / tượng thanh
Nghĩa:Bắn phá, nổ lớn
Ví dụ (5)
jūnhōngzhàlezhèzuòchéng shì
Quân địch đã ném bom bắn phá thành phố này.
pàobīngduìjūnzhèn jìn xíngleměng lièdehōng
Pháo binh đã tiến hành bắn phá dữ dội vào trận địa địch.
léishēnghōnglóng shàngjiùyàoxiàbàole
Tiếng sấm nổ ầm ầm, trời sắp đổ mưa to rồi.
zhàdànzuòqiáohōngle
Quả bom đã bắn phá làm sập cây cầu đó.
fēi yǐn qíngchū dehōngmíngshēng
Động cơ máy bay phát ra tiếng nổ vang rền rất lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây