Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
hōng
HSK 3
Bắn phá, nổ lớn
Hán Việt:OANH••Loại từ:Động từ
8 nét
一フ一丨フ丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
车Xa+又Hựu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

轰
hōng
Bắn phá, nổ lớn
车
Bộ Xa (giản thể)chē
Xe (hai lần)
Bộ Xa (giản thể)
又
Bộ Hựuyòu
Lại (phía dưới)
Bộ Hựu
Mẹo nhớ nhanh:

Những cỗ xe (车) nối đuôi nhau bằng đôi bàn tay điều khiển (双) lao đi rầm rập tạo nên tiếng nổ lớn, chấn động (轰).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / tượng thanh
VINghĩa:Bắn phá, nổ lớn
ENTiếng Anh:To rumble / To boom; to bombard.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
díjūn敌军hōngzhà轰炸le了zhè这zuò座chéngshì城市。
Quân địch đã ném bom bắn phá thành phố này.
The enemy forces bombed the city.
#2
pào炮bīng兵duì对díjūn敌军zhèndì阵地jìnxíng进行le了měngliè猛烈de的hōng轰jī击。
Pháo binh đã tiến hành bắn phá dữ dội vào trận địa địch.
The artillery launched a fierce bombardment on the enemy positions.
#3
léishēng雷声hōng轰lóng隆,mǎshàng马上jiù就yào要xià下bàoyǔ暴雨le了。
Tiếng sấm nổ ầm ầm, trời sắp đổ mưa to rồi.
Thunder rumbled, and a torrential downpour was about to begin.
#4
zhàdàn炸弹bǎ把nà那zuò座qiáo桥hōng轰tā塌le了。
Quả bom đã bắn phá làm sập cây cầu đó.
The bomb blasted that bridge down.
#5
fēijī飞机yǐnqíng引擎fāchū发出jùdà巨大de的hōngmíngshēng轰鸣声。
Động cơ máy bay phát ra tiếng nổ vang rền rất lớn.
The airplane engine gave off a tremendous roar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây