đầm lầy; ân huệ, sự che chở
Hán việt: trạch
丶丶一フ丶一一丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý nơi nước () tụ lại, đầm lầy .

Thành phần cấu tạo

đầm lầy; ân huệ, sự che chở
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Trạch (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đầm lầy; ân huệ, sự che chở
Ví dụ (5)
zhèpiànzhǎo yǒuhěnduōè
Có rất nhiều cá sấu trong vùng đầm lầy này.
tànxiǎnduìzàichuān穿guòzhǎo shí dàolekùn nán
Đội thám hiểm đã gặp khó khăn khi băng qua đầm lầy.
dàizhèshìpiànwèikāi de
Vào thời cổ đại, nơi đây là một đầm lầy lớn chưa được khai phá.
chēliàngxiǎo xīnxiànjìnleshēnzhōng
Chiếc xe vô tình bị mắc kẹt vào đầm lầy bùn sâu.
hòuniǎo huānzàizhèpiànshuǐzhīzhōng
Các loài chim di cư thích trú ngụ trong vùng đầm lầy nước này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây