Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zé
HSK 3
đầm lầy; ân huệ, sự che chở
Hán Việt:TRẠCH••Loại từ:Danh từ
8 nét
丶丶一フ丶一一丨
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+𠬤Chữ Dịch giản thể

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

泽
zé
đầm lầy; ân huệ, sự che chở
氵
Bộ Thủyshuǐ
Dòng nước mát lành (bên trái)
Bộ Thủy
𠬤
Chữ Dịch giản thể
Đôi mắt quan sát đầm lầy rộng (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Nơi dòng nước (氵) từ bốn phương đổ về tụ lại dưới ánh nhìn bao dung (𠬤) tạo thành vùng đầm lầy màu mỡ và ân trạch, ân huệ (泽).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:đầm lầy; ân huệ, sự che chở
ENTiếng Anh:Marsh / Wetland; favor/grace.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这piàn片zhǎozé沼泽dìlǐ地里yǒu有hěn很duō多èyú鳄鱼。
Có rất nhiều cá sấu trong vùng đầm lầy này.
There are many crocodiles in this swamp.
#2
tànxiǎnduì探险队zài在chuānguò穿过zhǎozé沼泽shí时yùdào遇到le了kùnnán困难。
Đội thám hiểm đã gặp khó khăn khi băng qua đầm lầy.
The expedition ran into difficulties while crossing the swamp.
#3
gǔdài古代zhèlǐ这里shì是yí一piàn片wèi未kāifā开发de的dà大zé泽。
Vào thời cổ đại, nơi đây là một đầm lầy lớn chưa được khai phá.
In ancient times, this place was a vast undeveloped marsh.
#4
chēliàng车辆bù不xiǎoxīn小心xiàn陷jìn进le了shēn深ní泥zé泽zhōng中。
Chiếc xe vô tình bị mắc kẹt vào đầm lầy bùn sâu.
The vehicle accidentally got stuck in deep mire.
#5
hòuniǎo候鸟xǐhuan喜欢qīxī栖息zài在zhè这piàn片shuǐ水zé泽zhīzhōng之中。
Các loài chim di cư thích trú ngụ trong vùng đầm lầy nước này.
Migratory birds like to roost in this wetland.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây