即时
jíshí
Ngay lập tức, tức thời

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Ngay lập tức, tức thời
Ví dụ (3)
ruǎn jiànhuì gōng shífān fāng biàn便kuà guójiāo liú
Phần mềm sẽ cung cấp dịch thuật tức thời để tạo thuận lợi cho việc giao tiếp xuyên quốc gia.
shēngjǐn qíng kuàngshíqǐng shíxiàngbǎo ānr én yuánbào gào
Khi xảy ra tình huống khẩn cấp, xin vui lòng báo cáo ngay lập tức cho nhân viên bảo vệ.
zhèkuǎn shí tōng xùnruǎn jiànzàinián qīngr énzhōngfēi chángshòu huān yíng
Ứng dụng nhắn tin tức thời này cực kỳ phổ biến trong giới trẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây