剂量
jìliàng
Liều lượng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Liều lượng
Ví dụ (3)
yòngyào shí yáng é zūn shǒu shēngdejiàn liàng
Khi uống thuốc, nhất định phải tuân thủ nghiêm ngặt liều lượng khuyến nghị của bác sĩ.
zhè zhǒngyàode liàngguòkěn énghuìchǎn shēngyán zhòngde zuò yòng
Liều lượng thuốc này quá lớn có thể sinh ra tác dụng phụ nghiêm trọng.
shì jiǎn cháliǎozhù shè de liàngshì fǒuzhèng què
Y tá đã kiểm tra cẩn thận xem liều lượng dung dịch tiêm có chính xác không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây