坚忍
jiānrěn
Kiên trì, nhẫn nại

Định nghĩa (2)

1
Động từ trạng thái
Nghĩa:Kiên trì, nhẫn nại
Ví dụ (3)
píng zhejiānr ěndejīng shén liǎochóng chóng kùn nán
Anh ấy đã vượt qua muôn vàn khó khăn nhờ vào tinh thần kiên trì bền bỉ.
jiānr ěn de zhìshì shì chéng gōngdeguān jiàn
Ý chí kiên nhẫn không sờn lòng là chìa khóa để đạt được thành công trong sự nghiệp.
miàn duìbìng tòngdezhé biǎo xiànchūliǎo dejiānr ěn
Đối mặt với sự giày vò của bệnh tật, cô ấy đã thể hiện một sự kiên nhẫn phi thường.
2
Tính từ
Nghĩa:Kiên trì, nhẫn nại
Ví dụ (3)
píng zhejiānr ěnde wán chéngliǎocháng sōng sài
Anh ấy đã hoàn thành cuộc đua marathon đường dài bằng nghị lực kiên cường chịu đựng của mình.
miàn duìshēng huódezhǒng zhǒng biǎo xiànshí fēnjiānr ěn
Đối mặt với những đòn roi dồn dập của cuộc sống, cô ấy thể hiện vô cùng kiên cường chịu đựng.
zhè zhǒngzhí yǒujiānr ěndeshēng mìng néngzàishā zhōngcún huó
Loài thực vật này có sức sống kiên cường dẻo dai, có thể sống sót giữa sa mạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây