履历
lǚlì
Bản tóm tắt (sơ yếu lý lịch, kinh nghiệm làm việc)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bản tóm tắt (sơ yếu lý lịch, kinh nghiệm làm việc)
Ví dụ (6)
qǐngzàigèr én zhōngxiáng xiě míngguò degōng zuòjīng yàn
Vui lòng ghi rõ kinh nghiệm làm việc trước đây của bạn trong bản sơ yếu lý lịch cá nhân.
HHRRměi tiāndōuhuìshōu dàoshù bǎi fènqiú zhí zhěde
Bộ phận nhân sự nhận được hàng trăm bản sơ yếu lý lịch của người tìm việc mỗi ngày.
fēng dexiàng rànghěnróng jiù dàoliǎoxīngōng zuòde tōng zhī
Lịch sử kinh nghiệm dự án phong phú giúp anh ấy dễ dàng nhận được thông báo trúng tuyển công việc mới.
qiú zhíshí fènjiǎn jié míng lede nénggěijiāfēn
Khi xin việc, một bản sơ yếu lý lịch ngắn gọn và rõ ràng có thể giúp bạn ghi điểm.
zhāo pìnrén yuánzhèng zài yuè měi wèiyìng pìn zhěde
Nhân viên tuyển dụng đang đọc kỹ lý lịch của từng ứng viên ứng tuyển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây