giày, dép.
Hán việt:
フ一ノノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
15
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

fèn

Dùng cho vật kết hợp thành bộ hoặc chia thành suất, phần (như tờ báo, tài liệu, quà tặng, suất ăn).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 份 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一份外卖
một suất đồ ăn mang đi
一份报酬
một khoản thù lao / báo đáp
一份产业
một cơ nghiệp / tài sản
两份兼职
hai công việc bán thời gian
三份蛋糕
ba phần bánh ngọt
一份遗产
một phần di sản

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:giày, dép.
Ví dụ (3)
chuān穿zhexīnchūmén
Anh ấy mang giày mới ra khỏi nhà.
rénchángshuōzhěngjié
Người xưa thường nói áo giày chỉnh tề.
zhèshuāng jīngjiùle
Đôi giày này đã cũ rồi.
2
động từ
Nghĩa:bước đi, trải qua, thực hiện.
Ví dụ (3)
xínglechéng nuò
Anh ấy đã thực hiện lời hứa.
menyào xíngzhí
Chúng ta phải thực hiện trách nhiệm.
xiǎn
Anh ấy đi qua nguy hiểm như đi trên đất bằng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây