破获
pòhuò
nứt

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nứt
Ví dụ (6)
jǐng fāngchéng gōng huòliǎo zhòng defàndúàn
Cảnh sát đã triệt phá thành công một vụ án buôn lậu ma túy lớn.
zhèdào qiè ànzài shēnghòu dàoliǎng tiānjiùbèi huòliǎo
Vụ trộm này đã được phá trong vòng chưa đầy hai ngày sau khi xảy ra.
jīng guò yuèdezhēn chá menzhōng huòliǎozhè gezhà piàn tuán
Sau vài tháng điều tra, cuối cùng họ đã triệt phá được tập đoàn lừa đảo này.
jǐng fāngchéng gōng huòliǎo kuà guózǒu àn
Cảnh sát đã triệt phá thành công một vụ án buôn lậu xuyên quốc gia đặc biệt lớn.
zài xīnshì mínde bàoxiàjǐng fāngxùn huòliǎozhèdào qiè àn
Nhờ sự tố giác của người dân nhiệt tình, cảnh sát đã nhanh chóng phá được vụ án trộm cắp này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây