清幽
qīngyōu
Im lặng

Định nghĩa (1)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:Im lặng
Ví dụ (3)
zhèzuò miàojiànzàiqīng yōudeshān zhī zhōng
Ngôi chùa cổ này được xây dựng trong một thung lũng thanh u, yên tĩnh.
zhè huán jìngqīng yōufēi cháng shì liáo yǎng
Môi trường ở đây thanh tĩnh và trong lành, rất thích hợp để dưỡng bệnh.
wǎn shàngdetíng yuànshí fēnqīng yōuzhǐ yǒuyuè guāngzài shàng
Sân vườn vào ban đêm vô cùng thanh tĩnh, chỉ có ánh trăng trải trên mặt đất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây