幽
丨フフ丶フフ丶フ丨
9
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Trong núi (山) nhỏ (幺幺) sâu tĩnh lặng, nơi u tịch xa vắng, yên tĩnh 幽.
Thành phần cấu tạo
幽
Ẩn dật; yên tĩnh
山
Bộ Sơn
Núi (phía ngoài)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ (phía trong, hai lần)
Từ ghép (11)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Ẩn dật; yên tĩnh
Ví dụ (5)
这座山林非常幽静。
Khu rừng núi này vô cùng yên tĩnh.
他退休后选择在乡下幽居。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy chọn sống ẩn dật ở nông thôn.
这里的环境十分幽雅,适合读书。
Môi trường ở đây vô cùng yên tĩnh và thanh lịch, rất thích hợp để đọc sách.
兰花常常生长在无人知晓的幽谷之中。
Hoa lan thường mọc trong những thung lũng vắng lặng không ai hay biết.
穿过那条幽深的小巷,就能看到一家茶馆。
Đi qua con hẻm tĩnh mịch và sâu thẳm đó, có thể nhìn thấy một quán trà.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây