Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
清廉
qīnglián
trung thực
Hán việt: thanh liêm
—

Gợi nhớ

Từ "清廉" (qīnglián) mang nghĩa "trung thực", kết hợp bởi 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 廉 (lián - liêm): "liêm khiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 廉: Dưới mái nhà công đường (广), vị quan kiêm nhiệm nhiều việc (兼) vẫn giữ phẩm chất trong sạch, liêm khiết và giá cả phải chăng (廉).

Thành phần cấu tạo

清廉
qīnglián
trung thực
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
廉
lián • liêm
liêm khiết
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời (bên trong)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:trung thực
Ví dụ (3)
tā他yìshēng一生wèiguān为官qīnglián清廉,shēnshòu深受bǎixìng百姓àidài爱戴。
Cả đời ông làm quan thanh liêm, được người dân vô cùng kính trọng.
He remained an honest and upright official throughout his life and was deeply loved by the people.
zhèngfǔ政府zhìlì致力yú于jiànshè建设yí一gè个gāoxiào高效、qīnglián清廉de的shèhuì社会。
Chính phủ nỗ lực xây dựng một xã hội hiệu quả và liêm chính.
The government is committed to building an efficient and corruption-free society.
qīnglián清廉de的zuòfēng作风shì是yí一gè个gōngzhí公职rényuán人员yīngyǒu应有de的pǐndé品德。
Tác phong liêm khiết là phẩm chất đạo đức mà một công chức nên có.
Integrity and honesty are virtues that every public servant should possess.
2
Tính từ
Nghĩa:trung thực
Ví dụ (3)
tā他yí一wèi位qīnglián清廉de的guānyuán官员,shēnshòu深受bǎixìng百姓àidài爱戴。
Ông ấy là một vị quan thanh liêm, được đông đảo bách tính yêu mến.
He is an honest and upright official, deeply loved and respected by the people.
bǎochí保持qīnglián清廉de的zuòfēng作风shì是duì对gōngzhí公职rényuán人员de的jīběn基本yāoqiú要求。
Giữ gìn tác phong thanh liêm là yêu cầu cơ bản đối với nhân viên công chức.
Maintaining an honest and incorruptible work style is a basic requirement for public servants.
zhèngfǔ政府zhìlì致力yú于jiànshè建设qīnglián清廉de的zhèngzhì政治shēngtài生态。
Chính phủ nỗ lực xây dựng một hệ sinh thái chính trị trong sạch thanh liêm.
The government is committed to building a clean and honest political environment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây