轻薄
qīngbó
Mỏng và nhẹ

Định nghĩa (1)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:Mỏng và nhẹ
Ví dụ (3)
zhèkuǎnxīn xíngshǒu shè fēi chángqīng
Chiếc điện thoại di động kiểu mới này được thiết kế vô cùng mỏng nhẹ.
zhè zhǒng chóu miàn liàoqīng tòu shì xià tiānchuān穿
Chất liệu vải lụa này mỏng nhẹ và thoáng khí, thích hợp mặc vào mùa hè.
de zhǐyǒu xiēqīng ràngréngǎn dàohěnshū
Cử chỉ của anh ta có phần lả lơi/khinh bạc, khiến người khác cảm thấy rất khó chịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây