báo / bó / bò
mỏng, mỏng manh, thường dùng trong khẩu ngữ.
Hán việt: bác
一丨丨丶丶一一丨フ一一丨丶一丨丶
16
HSK5
Tính từ

Gợi nhớ

Cỏ () mỏng (ean đọc) nhẹ tênh, lớp mỏng yếu ớt, mỏng .

Thành phần cấu tạo

báo / bó / bò
mỏng; bạc bẽo, coi nhẹ; bạc hà trong từ ghép
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
Phổ
Rộng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (3)

1
tính từ (đọc 'báo')
Nghĩa:mỏng, mỏng manh, thường dùng trong khẩu ngữ.
Ví dụ (8)
zhèzhāngzhǐtàibáoleróng
Tờ giấy này mỏng quá, dễ rách.
tiān lěnglechuān穿detàibáole
Trời lạnh rồi, bạn mặc mỏng quá.
zhèzhǒngtāngwèi dàohěnbáo
Loại canh này vị rất nhạt (không đậm đà).
qiēpiànbáobáoderòupiàn
Cắt vài lát thịt mỏng.
duìréndegǎn qínghěnbáo
Tình cảm của anh ấy đối với mọi người rất lạnh nhạt.
2
tính từ / động từ (đọc 'bó')
Nghĩa:mỏng, ít ỏi, nhạt; lạnh nhạt, bạc bẽo; coi nhẹ.
Ví dụ (3)
dàirénhěn
Anh ấy đối xử với người khác rất bạc bẽo.
zhèfèn qíng
Món quà này chứa tình ý không ít.
yàowàngfěi
Đừng tự coi nhẹ bản thân.
3
danh từ (đọc 'bò')
Nghĩa:bạc hà trong 薄荷.
Ví dụ (3)
hecháhěnqīngliáng
Trà bạc hà rất mát.
zàiyuànzilizhònglehe
Cô ấy trồng bạc hà trong sân.
zhèzhǒngtángyǒuhewèi
Loại kẹo này có vị bạc hà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây