取材
qǔcái
Vẽ vật liệu

Định nghĩa (1)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:Vẽ vật liệu
Ví dụ (3)
zhè diàn yǐng cái zhēn shídekàng zhàn shǐshì jiàn
Bộ phim này lấy tư liệu từ sự kiện lịch sử kháng chiến có thật.
dexiǎo shuō duō cái píng mín bǎi xìngde cháng shēng huó
Tiểu thuyết của ông phần lớn khai thác chất liệu từ cuộc sống hàng ngày của người dân thường.
zhè wèihuà jiādechuàng zuò cáifēi chángguǎng fàn广
Việc lựa chọn đề tài sáng tác của họa sĩ này rất phong phú.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây