软体
ruǎntǐ
phần mềm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phần mềm
Ví dụ (3)
zhèkuǎnshā ruǎn bǎo dediàn nǎomiǎn shòubìng qīn hài
Phần mềm diệt vi-rút này có thể bảo vệ máy tính của bạn khỏi sự xâm nhập của vi-rút.
suí zhezhì huì xíngshǒu de shǒu ruǎn kāi biàn defēi cháng mén
Với sự phổ biến của điện thoại thông minh, phát triển phần mềm di động đã trở nên rất thu hút.
zhètàobàn gōngruǎn fēi chángshí yòngcāo zuòhěnjiǎn dān
Bộ phần mềm văn phòng này rất thiết thực, thao tác cũng rất đơn giản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây