Chống lại, đỡ được
Hán việt: chỉ
一丨一ノフ一フ丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () chống () đỡ không cho ngã, đối kháng ngăn cản, chống lại .

Thành phần cấu tạo

Chống lại, đỡ được
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chống lại, đỡ được
Ví dụ (5)
shì bīngmenfènyǒng kàngdír éndejìn gōng
Các binh sĩ anh dũng chống lại cuộc tấn công của kẻ thù.
zhèjiàn dǎngdōngtiāndehánlěng
Chiếc áo khoác này đủ để chống lại cái lạnh của mùa đông.
menjiànlegāoqiángláihóng shuǐ
Họ đã xây một bức tường cao để chống đỡ lũ lụt.
yòng zizhùménràngbiér énjìnlái
Anh ấy dùng ghế chặn chống cửa lại, không cho người khác vào.
zhèzuòjiàn zhùdeshè shòuqiáng liède zhèn
Thiết kế của tòa nhà này có thể đỡ được những trận động đất mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây