抵
一丨一ノフ一フ丶
8
点
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Tay (扌) chống (氐) đỡ không cho ngã, đối kháng ngăn cản, chống lại 抵.
Thành phần cấu tạo
抵
Chống lại, đỡ được
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Chống lại, đỡ được
Ví dụ (5)
士兵们奋勇抵抗敌人的进攻。
Các binh sĩ anh dũng chống lại cuộc tấn công của kẻ thù.
这件大衣足以抵挡冬天的寒冷。
Chiếc áo khoác này đủ để chống lại cái lạnh của mùa đông.
他们建了一堵高墙来抵御洪水。
Họ đã xây một bức tường cao để chống đỡ lũ lụt.
他用椅子抵住门,不让别人进来。
Anh ấy dùng ghế chặn chống cửa lại, không cho người khác vào.
这座建筑的设计可以抵受强烈的地震。
Thiết kế của tòa nhà này có thể đỡ được những trận động đất mạnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây