适中
shìzhōng
Vừa phải

Định nghĩa (1)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:Vừa phải
Ví dụ (3)
zhè jiācān tīngdejià shì zhōngwèi dàohěn cuò
Giá cả của nhà hàng này vừa phải, hương vị cũng rất ngon.
zhè de hòu chūnwēn shì zhōng
Khí hậu ở đây bốn mùa như mùa xuân, nhiệt độ vừa phải.
zhètàofáng zidemiàn xiǎoshì zhōnghěnshì sān kǒuzhījiā
Diện tích của căn nhà này rộng vừa phải, rất thích hợp cho gia đình ba người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây