jié
Xuất chúng
Hán việt: kiệt
一丨ノ丶丶丶丶丶
8
位, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Nhân (), giản thể giữ ý cây () cao vượt trội tỏa sáng (), xuất chúng .

Thành phần cấu tạo

jié
Xuất chúng
Bộ Mộc
Cây (phía trên)
Bộ Hỏa (biến thể)
Lửa (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:Xuất chúng
Ví dụ (5)
shìwèijié chūde xuéjiā
Anh ấy là một nhà khoa học xuất chúng.
zhèshìlíngrénjiéde fāng
Đây là một vùng đất địa linh nhân kiệt.
zhēnshìzhōngháojiéràngrénqīn pèi
Cô ấy thật sự là nữ trung hào kiệt, khiến người ta khâm phục.
zhèhuàshìhuàjiādejiézuò
Bức tranh này là kiệt tác của vị họa sĩ.
shíshízhěwéijùnjié
Kẻ thức thời mới là bậc tuấn kiệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây