Hán Việt:KIỆT••Loại từ:Danh từ
8 nét
一丨ノ丶丶丶丶丶
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+灬Hỏa
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
杰
Xuất chúng
木
Bộ Mộc
Cây (phía trên)

灬
Bộ Hỏa (biến thể)
Lửa (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

杰
Xuất chúng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ / danh từ
VINghĩa:Xuất chúng
ENTiếng Anh:Outstanding; hero/talent.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他是一位杰出的科学家。
Anh ấy là một nhà khoa học xuất chúng.
He is an outstanding scientist.
#2
这是一个地灵人杰的地方。
Đây là một vùng đất địa linh nhân kiệt.
This is a place that produces outstanding people.
#3
她真是女中豪杰,让人钦佩。
Cô ấy thật sự là nữ trung hào kiệt, khiến người ta khâm phục.
She is truly an exceptional woman, worthy of admiration.
#4
这幅画是画家的杰作。
Bức tranh này là kiệt tác của vị họa sĩ.
This painting is the artist's masterpiece.
#5
识时务者为俊杰。
Kẻ thức thời mới là bậc tuấn kiệt.
A wise person knows when to adapt to the times.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây