Hán Việt:TRỞ••Loại từ:Động từ
7 nét
フ丨丨フ一一一
Không dùng lượng từ riêng
阝Phụ+且Thả
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
阻
Chặn, cản trở
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)

且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

阻
Chặn, cản trở
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Chặn, cản trở
ENTiếng Anh:block, obstruct, hinder
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
谁也不能阻止我前进。
Không ai có thể ngăn cản tôi tiến bước.
No one can stop me from moving forward.
#2
恶劣的天气阻碍了救援工作。
Thời tiết khắc nghiệt đã cản trở công tác cứu hộ.
The severe weather hindered the rescue work.
#3
警察用栅栏阻挡人群。
Cậu lại đến dùng ké mạng không dây của tôi đấy à?
The police used barriers to block the crowd.
#4
这项新政策遇到了很大的阻力。
Chính sách mới này đã gặp phải sự cản trở rất lớn.
This new policy has encountered strong resistance.
#5
他试图冲出去,但被保安拦阻了。
Anh ta định xông ra ngoài nhưng bị bảo vệ ngăn cản.
He tried to rush out, but was stopped by the security guards.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây