Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zǔ
HSK 3
Chặn, cản trở
Hán Việt:TRỞ••Loại từ:Động từ
7 nét
フ丨丨フ一一一
Không dùng lượng từ riêng
阝Phụ+且Thả

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

阻
zǔ
Chặn, cản trở
阝
Bộ Phụfù
Đồi (bên trái)
Bộ Phụ
且
Thảqiě
Và / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trước mặt có dải gò đất cao (阝) lại thêm những tảng đá xếp chồng lên nhau (且) chắn ngang lối đi nhằm ngăn chặn, cản trở (阻).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Chặn, cản trở
ENTiếng Anh:block, obstruct, hinder
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shéi谁yě也bù不néng能zǔzhǐ阻止wǒ我qiánjìn前进。
Không ai có thể ngăn cản tôi tiến bước.
No one can stop me from moving forward.
#2
èliè恶劣de的tiānqì天气zǔ'ài阻碍le了jiùyuán救援gōngzuò工作。
Thời tiết khắc nghiệt đã cản trở công tác cứu hộ.
The severe weather hindered the rescue work.
#3
jǐngchá警察yòng用zhàlán栅栏zǔdǎng阻挡rénqún人群。
Cậu lại đến dùng ké mạng không dây của tôi đấy à?
The police used barriers to block the crowd.
#4
zhè这xiàng项xīn新zhèngcè政策yùdào遇到le了hěn很dà大de的zǔlì阻力。
Chính sách mới này đã gặp phải sự cản trở rất lớn.
This new policy has encountered strong resistance.
#5
tā他shìtú试图chōng冲chūqù出去,dàn但bèi被bǎo'ān保安lánzǔ拦阻le了。
Anh ta định xông ra ngoài nhưng bị bảo vệ ngăn cản.
He tried to rush out, but was stopped by the security guards.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây