Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
仙丹
`xiāndān`
thuốc tiên
Hán việt: tiên đan
—

Gợi nhớ

Từ "仙丹" (`xiāndān`) nghĩa là "thuốc tiên", ghép bởi: 仙 (xiān): Tiên + 丹 (dān): đỏ son.

Thành phần cấu tạo

仙丹
`xiāndān`
thuốc tiên
亻
山
丹

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thuốc tiên
Ví dụ (3)
chuán shuō传说tài shàng lǎo jūn太上老君de的liàn dān炼丹lú炉lǐ里néng能liàn炼chū出cháng shēng bù lǎo长生不老de的xiān dān仙丹。
Truyền thuyết kể rằng lò luyện đan của Thái Thượng Lão Quân có thể luyện ra thuốc tiên trường sinh bất lão.
shì shàng世上méi yǒu没有bāo zhì bǎi bìng包治百病de的xiān dān仙丹,shēng bìng生病hái shì还是dé得qù去yī yuàn医院kàn bìng看病。
Trên đời không có thuốc tiên trị bách bệnh, bị bệnh thì vẫn phải đến bệnh viện khám chữa bệnh.
tā他bǎ把zhè这yào药dàng chéng当成liǎo了jiù mìng救命de的xiān dān仙丹。
Anh ấy đã coi loại thuốc này như viên thuốc tiên cứu mạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây