沿
丶丶一ノフ丨フ一
8
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Nước (氵) chảy theo (㕣) bờ sông, đi dọc suốt không rẽ, dọc theo 沿.
Thành phần cấu tạo
沿
Dọc theo
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
㕣
Diên
Theo / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (32)
Định nghĩa (1)
1
giới từ
Nghĩa:Dọc theo
Ví dụ (5)
我们沿河边散步。
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ sông.
沿着这条路一直走。
Cứ đi thẳng dọc theo con đường này.
铁路沿线有许多小树。
Dọc theo tuyến đường sắt có rất nhiều cây nhỏ.
沿海地区经济很发达。
Khu vực dọc theo bờ biển (ven biển) có kinh tế rất phát triển.
汽车沿着盘山公路向上开。
Ô tô chạy hướng lên trên dọc theo con đường đèo vòng quanh núi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây