沿
yán
Dọc theo
Hán việt: diên
丶丶一ノフ丨フ一
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Nước () chảy theo (㕣) bờ sông, đi dọc suốt không rẽ, dọc theo 沿.

Thành phần cấu tạo

沿
yán
Dọc theo
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Diên
Theo / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
giới từ
Nghĩa:Dọc theo
Ví dụ (5)
menyán沿biānsàn
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ sông.
yán沿zhezhètiáo zhízǒu
Cứ đi thẳng dọc theo con đường này.
tiěyán沿xiàn线yǒu duōxiǎoshù
Dọc theo tuyến đường sắt có rất nhiều cây nhỏ.
yán hǎi沿 jīng hěn
Khu vực dọc theo bờ biển (ven biển) có kinh tế rất phát triển.
chēyán沿zhepánshāngōngxiàngshàngkāi
Ô tô chạy hướng lên trên dọc theo con đường đèo vòng quanh núi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây