Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
yán
HSK 3
Dọc theo
Hán Việt:DIÊN••Loại từ:Động từ
8 nét
丶丶一ノフ丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+㕣Diên

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

沿
yán
Dọc theo
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (bên trái)
Bộ Thủy
㕣
Diên
Theo / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dòng nước suối (氵) cứ thế uốn lượn chảy xuôi theo thung lũng (㕣) không đổi hướng, mang nghĩa men theo, dọc theo (沿).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Giới từ
VINghĩa:Dọc theo
ENTiếng Anh:along, follow, edge
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们yán沿hébiān河边sànbù散步。
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ sông.
We took a walk along the river.
#2
yánzhe沿着zhè这tiáo条lù路yìzhí一直zǒu走。
Cứ đi thẳng dọc theo con đường này.
Just keep going along this road.
#3
tiělù铁路yánxiàn沿线yǒu有xǔduō许多xiǎo小shù树。
Dọc theo tuyến đường sắt có rất nhiều cây nhỏ.
There are many small trees along the railway line.
#4
yánhǎidìqū沿海地区jīngjì经济hěn很fādá发达。
Khu vực dọc theo bờ biển (ven biển) có kinh tế rất phát triển.
The coastal areas are economically well developed.
#5
qìchē汽车yánzhe沿着pánshāngōnglù盘山公路xiàngshàng向上kāi开。
Ô tô chạy hướng lên trên dọc theo con đường đèo vòng quanh núi.
The car drove up along the winding mountain road.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây