Hán Việt:TRẮC••Loại từ:Danh từ
8 nét
ノ丨丨フノ丶丨丨
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+则Tắc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
侧
Bên, phía
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)

则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

侧
Bên, phía
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Bên, phía
ENTiếng Anh:side, flank, incline
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请靠右侧行驶。
Vui lòng lái xe đi về phía bên phải.
Please keep to the right.
#2
房子的左侧有一个小花园。
Phía bên trái của ngôi nhà có một khu vườn nhỏ.
There is a small garden on the left side of the house.
#3
请从侧门进入大楼。
Vui lòng đi vào tòa nhà từ cửa bên.
Please enter the building through the side door.
#4
街道两侧种满了树。
Hai bên đường được trồng đầy cây.
Trees line both sides of the street.
#5
他把头侧向一边。
Anh ấy nghiêng đầu sang một bên.
He turned his head to one side.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây