Bên, phía
Hán việt: trắc
ノ丨丨フノ丶丨丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Nhân (), giản thể giữ ý người () đứng nghiêng () sang một bên, bên .

Thành phần cấu tạo

Bên, phía
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bên, phía
Ví dụ (5)
qǐngkàoyòuxíngshǐ
Vui lòng lái xe đi về phía bên phải.
fángzidezuǒyǒuxiǎohuāyuán
Phía bên trái của ngôi nhà có một khu vườn nhỏ.
qǐngcóngménjìnlóu
Vui lòng đi vào tòa nhà từ cửa bên.
jiē dàoliǎngzhòngmǎnleshù
Hai bên đường được trồng đầy cây.
tóuxiàng biān
Anh ấy nghiêng đầu sang một bên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây