侧
ノ丨丨フノ丶丨丨
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 側 có bộ Nhân (亻), giản thể 侧 giữ ý người (亻) đứng nghiêng (则) sang một bên, bên 侧.
Thành phần cấu tạo
侧
Bên, phía
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (19)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bên, phía
Ví dụ (5)
请靠右侧行驶。
Vui lòng lái xe đi về phía bên phải.
房子的左侧有一个小花园。
Phía bên trái của ngôi nhà có một khu vườn nhỏ.
请从侧门进入大楼。
Vui lòng đi vào tòa nhà từ cửa bên.
街道两侧种满了树。
Hai bên đường được trồng đầy cây.
他把头侧向一边。
Anh ấy nghiêng đầu sang một bên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây