径
ノノ丨フ丶一丨一
8
行
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 徑 rất phức tạp, giản thể 径 giữ ý đường (彳) đi nhỏ hẹp, lối đi 径.
Thành phần cấu tạo
径
Lối đi
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
圣
Thánh (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
Từ ghép (25)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lối đi
Ví dụ (5)
这条小径通向森林深处。
Lối đi nhỏ này dẫn vào sâu trong khu rừng.
沿着蜿蜒的山径,我们终于到达了山顶。
Men theo lối đi quanh co trên núi, cuối cùng chúng tôi cũng lên đến đỉnh núi.
学习一门外语没有捷径可走。
Học một ngoại ngữ không có lối đi tắt (đường tắt) nào cả.
公园里有一条曲径,非常幽静。
Trong công viên có một lối đi quanh co, vô cùng thanh tĩnh.
阅读是获取知识的重要途径。
Đọc sách là một lối đi (con đường) quan trọng để tiếp thu kiến thức.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây