jìng
Lối đi
Hán việt: kính
ノノ丨フ丶一丨一
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý đường () đi nhỏ hẹp, lối đi .

Thành phần cấu tạo

jìng
Lối đi
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
Thánh (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lối đi
Ví dụ (5)
zhètiáoxiǎojìngtōngxiàngsēn línshēnchù
Lối đi nhỏ này dẫn vào sâu trong khu rừng.
yán沿zhewānyándeshānjìng menzhōng dào leshāndǐng
Men theo lối đi quanh co trên núi, cuối cùng chúng tôi cũng lên đến đỉnh núi.
xué ménwàiméiyǒujiéjìngzǒu
Học một ngoại ngữ không có lối đi tắt (đường tắt) nào cả.
gōng yuányǒutiáojìngfēi chángyōujìng
Trong công viên có một lối đi quanh co, vô cùng thanh tĩnh.
yuè shìhuòzhī shidezhòng yào jìng
Đọc sách là một lối đi (con đường) quan trọng để tiếp thu kiến thức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây