zhù
Đóng quân, trú đóng
Hán việt: trú
フフ一丶一一丨一
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mã (), giản thể giữ ý ngựa () dừng chân ở (), đóng quân .

Thành phần cấu tạo

zhù
Đóng quân, trú đóng
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đóng quân, trú đóng
Ví dụ (5)
jūn duìzhù zhāzàishānjiǎoxià
Quân đội đóng quân ở dưới chân núi.
shìměiguózhùhuáshǐ使
Ông ấy là đại sứ Mỹ thường trú tại Trung Quốc.
shì bīngmenzhùshǒuzàibiān jìngxiàn线shàng
Các binh sĩ ngày đêm chốt giữ (đóng quân bảo vệ) trên đường biên giới.
mengōng zàishèyǒuchángzhùdài biǎochù
Công ty chúng tôi có văn phòng đại diện thường trú tại Paris.
liánzhǎngmìng lìngduì fǎnhuízhù
Đại đội trưởng ra lệnh cho bộ đội lập tức quay trở lại nơi đóng quân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây