著想
zháoxiǎng
nghĩ đến / lo nghĩ cho / quan tâm

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:nghĩ đến / lo nghĩ cho / quan tâm
Ví dụ (3)
suǒzuòde qiè dōu shìwèi lehái zizhuó xiǎng
Tất cả những gì cha mẹ làm đều là vì lo nghĩ cho con cái.
menyàowèigōng decháng yuǎn zhǎnzhuó xiǎng
Chúng ta phải nghĩ cho sự phát triển lâu dài của công ty.
fán shìduōbiér énzhuó xiǎngcái néngyíng zūn zhòng
Mọi việc nên nghĩ nhiều hơn cho người khác mới có thể nhận được sự tôn trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây