纵使
zòngshǐ
Cho dù / Mặc dù

Định nghĩa (1)

1
Liên từ
Nghĩa:Cho dù / Mặc dù
Ví dụ (3)
zòng shǐ使qián fāngyǒuqiān nán wàn xiǎn men huìfàng
Cho dù phía trước có muôn vàn khó khăn nguy hiểm, chúng tôi cũng sẽ không từ bỏ.
zòng shǐ使tiān tiānxià jiān chíměi tiānpǎo
Cho dù trời mưa mỗi ngày, anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ hằng ngày.
zòng shǐ使shēng huózàijiān nán menyàobǎo chí guāndexīn tài
Cho dù cuộc sống có khó khăn đến mấy, chúng ta vẫn phải giữ tâm thế lạc quan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây