哀悼
āidào
Thương tiếc / Chia buồn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Thương tiếc / Chia buồn
Ví dụ (3)
quán guórén mínshēn qièāi dàozài zhènzhōngyùn àndetóng bāo
Nhân dân cả nước thương tiếc sâu sắc những đồng bào tử nạn trong trận động đất.
menxiàngdejiā shǔbiǎo shìzuìchéng zhìdeāi dào
Chúng tôi gửi lời chia buồn chân thành nhất tới gia quyến của ông ấy.
xué xiào xíngliǎo āi shìāi dào shìdelǎoxiào zhǎng
Nhà trường đã tổ chức nghi thức mặc niệm để tưởng nhớ vị hiệu trưởng quá cố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây