āi
Buồn; thương tâm
Hán việt: ai
丶一丨フ一ノフノ丶
9
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Miệng () kêu khóc trong áo tang (), nỗi đau thương tâm, buồn .

Thành phần cấu tạo

āi
Buồn; thương tâm
Bộ Y
Áo (phía ngoài)
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Buồn; thương tâm
Ví dụ (5)
zhèshìbēi āide shi
Đây là một câu chuyện buồn.
deyǎn shénchōng mǎnleāishāng
Trong ánh mắt của cô ấy tràn ngập sự đau thương.
quánguórénmíndōuzàiāidàonànzhě
Nhân dân cả nước đều đang thương tiếc những người tử nạn.
āiqiúlǎo bǎnyàojiě
Anh ấy khổ sở van xin ông chủ đừng sa thải mình.
jiāwèinànzhěāisānfēn zhōng
Mọi người đứng dậy, mặc niệm những người đã hi sinh trong ba phút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây