哀
丶一丨フ一ノフノ丶
9
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Miệng (口) kêu khóc trong áo tang (衣), nỗi đau thương tâm, buồn 哀.
Thành phần cấu tạo
哀
Buồn; thương tâm
衣
Bộ Y
Áo (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Buồn; thương tâm
Ví dụ (5)
这是一个悲哀的故事。
Đây là một câu chuyện buồn.
她的眼神里充满了哀伤。
Trong ánh mắt của cô ấy tràn ngập sự đau thương.
全国人民都在哀悼遇难者。
Nhân dân cả nước đều đang thương tiếc những người tử nạn.
他苦苦哀求老板不要解雇他。
Anh ấy khổ sở van xin ông chủ đừng sa thải mình.
大家起立,为死难者默哀三分钟。
Mọi người đứng dậy, mặc niệm những người đã hi sinh trong ba phút.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây