Hán Việt:AI••Loại từ:Tính từ
9 nét
丶一丨フ一ノ丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
衣Y+口Khẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
哀
Buồn; thương tâm
衣
Bộ Y
Áo (phía ngoài)

口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)

Hình ảnh minh họa

哀
Buồn; thương tâm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Buồn; thương tâm
ENTiếng Anh:sorrow, grief, mourn, lament
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这是一个悲哀的故事。
Đây là một câu chuyện buồn.
This is a sad story.
#2
她的眼神里充满了哀伤。
Trong ánh mắt của cô ấy tràn ngập sự đau thương.
Her eyes were full of sorrow.
#3
全国人民都在哀悼遇难者。
Nhân dân cả nước đều đang thương tiếc những người tử nạn.
The whole nation is mourning the victims.
#4
他苦苦哀求老板不要解雇他。
Anh ấy khổ sở van xin ông chủ đừng sa thải mình.
He begged his boss not to fire him.
#5
大家起立,为死难者默哀三分钟。
Mọi người đứng dậy, mặc niệm những người đã hi sinh trong ba phút.
Everyone stood up and observed three minutes of silence for the dead.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây