chāng
Thịnh vượng
Hán việt: xương
丨フ一一丨フ一一
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hai mặt trời (日日) chồng lên sáng rực, hưng thịnh phát triển, thịnh vượng .

Thành phần cấu tạo

chāng
Thịnh vượng
Bộ Nhật
Mặt trời (hai lần)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Thịnh vượng
Ví dụ (5)
zhùyuàn guófán róngchāng shèng
Chúc cho tổ quốc phồn vinh thịnh vượng.
zhùdegōng shēng xīng lóngshì chānglóng
Chúc công ty của bạn buôn bán phát đạt, sự nghiệp thịnh vượng.
zhè geguó jiāzhèngchǔfánchāngdeshí dài
Quốc gia này đang ở trong thời đại phồn vinh thịnh vượng.
zhèshì xuéchāngmíngdeshí dài
Đây là một thời đại mà khoa học phát triển thịnh vượng.
zhǐ yàoshè huìwěn dìngzìr ánhuìbǎichānglóng
Chỉ cần xã hội ổn định, tự nhiên trăm ngành nghề sẽ phát triển thịnh vượng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây