Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
chāng
HSK 3
Thịnh vượng
Hán Việt:XƯƠNG••Loại từ:Danh từ
8 nét
丨フ一一丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

昌
chāng
Thịnh vượng
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (hai lần)
Bộ Nhật
Mẹo nhớ nhanh:

Ánh mặt trời buổi sớm (日) chiếu rọi cùng lời nói tốt đẹp (日) báo hiệu một thời kỳ phát triển rực rỡ và thịnh vượng (昌).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Thịnh vượng
ENTiếng Anh:prosperous, flourishing, bright
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhùyuàn祝愿zǔguó祖国fánróngchāngshèng繁荣昌盛。
Chúc cho tổ quốc phồn vinh thịnh vượng.
May our motherland prosper and flourish.
#2
zhù祝nǐ你de的gōngsī公司shēngyì生意xīnglóng兴隆,shìyè事业chāng昌lóng隆。
Chúc công ty của bạn buôn bán phát đạt, sự nghiệp thịnh vượng.
I wish your company booming business and great success.
#3
zhè这gè个guójiā国家zhèng正chǔyú处于fán繁chāng昌de的shídài时代。
Quốc gia này đang ở trong thời đại phồn vinh thịnh vượng.
This country is in an age of prosperity.
#4
zhè这shì是yí一gè个kēxué科学chāng昌míng明de的shídài时代。
Đây là một thời đại mà khoa học phát triển thịnh vượng.
This is an age of scientific enlightenment.
#5
zhǐyào只要shèhuì社会wěndìng稳定,zìrán自然huì会bǎi百yè业chāng昌lóng隆。
Chỉ cần xã hội ổn định, tự nhiên trăm ngành nghề sẽ phát triển thịnh vượng.
As long as society remains stable, all trades and professions will naturally prosper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây