昌
丨フ一一丨フ一一
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hai mặt trời (日日) chồng lên sáng rực, hưng thịnh phát triển, thịnh vượng 昌.
Thành phần cấu tạo
昌
Thịnh vượng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (hai lần)
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Thịnh vượng
Ví dụ (5)
祝愿祖国繁荣昌盛。
Chúc cho tổ quốc phồn vinh thịnh vượng.
祝你的公司生意兴隆,事业昌隆。
Chúc công ty của bạn buôn bán phát đạt, sự nghiệp thịnh vượng.
这个国家正处于繁昌的时代。
Quốc gia này đang ở trong thời đại phồn vinh thịnh vượng.
这是一个科学昌明的时代。
Đây là một thời đại mà khoa học phát triển thịnh vượng.
只要社会稳定,自然会百业昌隆。
Chỉ cần xã hội ổn định, tự nhiên trăm ngành nghề sẽ phát triển thịnh vượng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây