Hán Việt:XƯƠNG••Loại từ:Danh từ
8 nét
丨フ一一丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
昌
Thịnh vượng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (hai lần)

Hình ảnh minh họa

昌
Thịnh vượng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Thịnh vượng
ENTiếng Anh:prosperous, flourishing, bright
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
祝愿祖国繁荣昌盛。
Chúc cho tổ quốc phồn vinh thịnh vượng.
May our motherland prosper and flourish.
#2
祝你的公司生意兴隆,事业昌隆。
Chúc công ty của bạn buôn bán phát đạt, sự nghiệp thịnh vượng.
I wish your company booming business and great success.
#3
这个国家正处于繁昌的时代。
Quốc gia này đang ở trong thời đại phồn vinh thịnh vượng.
This country is in an age of prosperity.
#4
这是一个科学昌明的时代。
Đây là một thời đại mà khoa học phát triển thịnh vượng.
This is an age of scientific enlightenment.
#5
只要社会稳定,自然会百业昌隆。
Chỉ cần xã hội ổn định, tự nhiên trăm ngành nghề sẽ phát triển thịnh vượng.
As long as society remains stable, all trades and professions will naturally prosper.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây