败退
—
Phân tích từ 败退
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Thua chạy, bại lui
Ví dụ (3)
敌军在我们的猛烈反攻下节节败退。
Quân địch thất bại rút lui từng bước trước sự phản công mãnh liệt của chúng ta.
在市场竞争中,弱势企业只能无奈败退。
Trong cạnh tranh thị trường, các doanh nghiệp yếu thế chỉ đành ngậm ngùi thất bại rút lui.
守军被击溃,开始向南方败退。
Quân phòng thủ bị đánh tan, bắt đầu tháo chạy về phía nam.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây