xián
Hiền đức
Hán việt: hiền
丨丨フ丶丨フノ丶
8
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý người lại () quý () hơn vàng, hiền đức .

Thành phần cấu tạo

xián
Hiền đức
Bộ Hựu
Lại (phía trên)
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hiền đức
Ví dụ (5)
shìwèifēi chángxiánde zi
Cô ấy là một người vợ vô cùng hiền đức.
jiādōuchēng zànshìwèixiánmíngdelǐng dǎo
Mọi người đều ca ngợi ông ấy là một nhà lãnh đạo hiền minh (hiền đức và sáng suốt).
dàishèngxiándejiàohuǐzhì jīnréngyǒushēn dejià zhí
Những lời dạy của các bậc thánh hiền thời xưa đến nay vẫn mang giá trị sâu sắc.
zhèjiāgōng shǐ zhōngjiān chírènrénwéixiándeyuán
Công ty này luôn kiên trì nguyên tắc chỉ trọng dụng người hiền tài.
jǐngōng zuòchū zàijiāshìxiánliáng
Cô ấy không chỉ làm việc xuất sắc, mà ở nhà còn là một người vợ hiền mẹ đảm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây