贤
丨丨フ丶丨フノ丶
8
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 賢 rất phức tạp, giản thể 贤 giữ ý người lại (又) quý (贝) hơn vàng, hiền đức 贤.
Thành phần cấu tạo
贤
Hiền đức
又
Bộ Hựu
Lại (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Từ ghép (23)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Hiền đức
Ví dụ (5)
她是一位非常贤德的妻子。
Cô ấy là một người vợ vô cùng hiền đức.
大家都称赞他是一位贤明的领导。
Mọi người đều ca ngợi ông ấy là một nhà lãnh đạo hiền minh (hiền đức và sáng suốt).
古代圣贤的教诲至今仍有深刻的价值。
Những lời dạy của các bậc thánh hiền thời xưa đến nay vẫn mang giá trị sâu sắc.
这家公司始终坚持任人唯贤的原则。
Công ty này luôn kiên trì nguyên tắc chỉ trọng dụng người hiền tài.
她不仅工作出色,在家里也是个贤妻良母。
Cô ấy không chỉ làm việc xuất sắc, mà ở nhà còn là một người vợ hiền mẹ đảm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây